Ngày Dương Lịch: 2-10-2017
Ngày Âm Lịch: 13-8-2017
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu
Ngày Hoàng Đạo: Thiên Lao Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 2 tháng 10 năm 2017 ngày 2/10/2017 ngày tốt tháng 10 năm 2017 ngày hoàng đạo tháng 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2017 | Tháng 8 Năm 2017 (Đinh Dậu) |
|
2
Thứ hai
Bây giờ là mấy giờ
|
13
Ngày: Nhâm Tuất Tháng: Kỷ Dậu Năm: Đinh Dậu Tiết khí: Thu phân Trực ngày: Trực Trừ Sao chiếu: Sao Tâm Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Thiên Lao Hắc Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Nhâm Tuất: Ngày Tuất có quan hệ Lục hợp với tuổi Mão và Tam hợp với các tuổi Dần, Ngọ. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ. |
|
|
Ngày 2/10/2017 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương là một trong những ngày kỵ được nhắc đến trong lịch pháp truyền thống. Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày không thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại vì dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc kết quả không được như mong muốn. Tam Nương gồm các ngày mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng. Dân gian cho rằng đây là những ngày nên hạn chế bắt đầu những việc có ý nghĩa lâu dài. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Ngày Tam Nương được xếp vào nhóm ngày kỵ theo quan niệm truyền thống. Nếu có điều kiện lựa chọn, nên ưu tiên thực hiện các công việc trọng đại vào ngày khác có nhiều cát tinh hơn. Trường hợp bắt buộc phải tiến hành công việc trong ngày này, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Nhâm Tuất có: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (Phạt Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Nhâm: Nhâm bất ương thủy, nan canh đê phòng. Tuất: Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng. |
|
|
Ngày Lưu Niên tượng trưng cho sự trì hoãn và chậm trễ. Theo quan niệm truyền thống, các công việc trong ngày này thường khó đạt kết quả nhanh, dễ phát sinh trở ngại hoặc kéo dài hơn dự kiến. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Nên kiên nhẫn và tránh đặt kỳ vọng hoàn thành công việc trong thời gian ngắn. |
|
|
Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là hung tú. Theo quan niệm truyền thống, sao này dễ phát sinh thị phi, tranh chấp và tâm lý bất ổn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là hung tú, nên cẩn trọng trong lời nói và các quyết định quan trọng. |
|
|
Ngày Trực Trừ mang ý nghĩa loại bỏ điều xấu, thanh lọc và giải trừ. Đây là ngày thích hợp để dọn dẹp, chữa bệnh hoặc loại bỏ những điều không còn phù hợp. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Tốt cho việc loại bỏ, không phù hợp để khởi đầu những việc lớn. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO