Lịch âm 2033

lịch vạn niên 2033

Năm Quý Sửu (Âm Lịch)

Năm Sửu tượng trưng cho sự chăm chỉ, bền bỉ và ổn định.

Đặc điểm:

  • Thuận lợi cho xây dựng nền tảng.
  • Thích hợp đầu tư dài hạn.
  • Đề cao tính kiên trì.

Lưu ý: Tránh nóng vội, mọi việc nên tiến hành từng bước.

lịch năm 2033 âm lịch 2033 lịch 2033 lịch nghỉ tết 2033 tết nguyên đán 2033

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2033

LỊCH THÁNG 1 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
1/12
2
2/12
3
3/12
4
4/12
5
5/12
6
6/12
7
7/12
8
8/12
9
9/12
10
10/12
11
11/12
12
12/12
13
13/12
14
14/12
15
15/12
16
16/12
17
17/12
18
18/12
19
19/12
20
20/12
21
21/12
22
22/12
23
23/12
24
24/12
25
25/12
26
26/12
27
27/12
28
28/12
29
29/12
30
30/12
31
1/1

Sự kiện dương lịch tháng 1

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 6/1: Ngày Quốc tế Thiếu nhi mồ côi.
  • 9/1: Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam.
  • 27/1: Ngày Quốc tế tưởng niệm các nạn nhân Holocaust.

Sự kiện âm lịch tháng 1

  • 1/1 (AL:1/12): Ngày mùng 1 đầu tháng 12.
  • 8/1 (AL:8/12): Lễ Phật Thành Đạo.
  • 15/1 (AL:15/12): Ngày Rằm tháng 12.
  • 23/1 (AL:23/12): Ông Công Ông Táo chầu trời.
  • 29/1 (AL:29/12): Tất niên.
  • 30/1 (AL:30/12): Tất niên.
  • 31/1 (AL:1/1): Tết Nguyên đán.
  • 31/1 (AL:1/1): Ngày mùng 1 đầu tháng 1.

LỊCH THÁNG 2 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
2/1
2
3/1
3
4/1
4
5/1
5
6/1
6
7/1
7
8/1
8
9/1
9
10/1
10
11/1
11
12/1
12
13/1
13
14/1
14
15/1
15
16/1
16
17/1
17
18/1
18
19/1
19
20/1
20
21/1
21
22/1
22
23/1
23
24/1
24
25/1
25
26/1
26
27/1
27
28/1
28
29/1

Sự kiện dương lịch tháng 2

  • 3/2: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (03/02/1930).
  • 14/2: Lễ Tình nhân (Valentine's Day).
  • 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện âm lịch tháng 2

  • 1/2 (AL:2/1): Mùng 2 Tết.
  • 2/2 (AL:3/1): Mùng 3 Tết.
  • 6/2 (AL:7/1): Ngày vía Nhân Nhật.
  • 14/2 (AL:15/1): Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng).
  • 14/2 (AL:15/1): Ngày Rằm tháng 1.

LỊCH THÁNG 3 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
1/2
2
2/2
3
3/2
4
4/2
5
5/2
6
6/2
7
7/2
8
8/2
9
9/2
10
10/2
11
11/2
12
12/2
13
13/2
14
14/2
15
15/2
16
16/2
17
17/2
18
18/2
19
19/2
20
20/2
21
21/2
22
22/2
23
23/2
24
24/2
25
25/2
26
26/2
27
27/2
28
28/2
29
29/2
30
30/2
31
1/3

Sự kiện dương lịch tháng 3

  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 14/3: Ngày Quốc tế Toán học.
  • 20/3: Ngày Quốc tế Hạnh phúc.
  • 21/3: Ngày Quốc tế Xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
  • 22/3: Ngày Nước thế giới.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 27/3: Ngày Thể thao Việt Nam.

Sự kiện âm lịch tháng 3

  • 1/3 (AL:1/2): Ngày mùng 1 đầu tháng 2.
  • 2/3 (AL:2/2): Lễ hội đầu Xuân.
  • 15/3 (AL:15/2): Ngày Rằm tháng 2.
  • 31/3 (AL:1/3): Ngày mùng 1 đầu tháng 3.


LỊCH THÁNG 5 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
3/4
2
4/4
3
5/4
4
6/4
5
7/4
6
8/4
7
9/4
8
10/4
9
11/4
10
12/4
11
13/4
12
14/4
13
15/4
14
16/4
15
17/4
16
18/4
17
19/4
18
20/4
19
21/4
20
22/4
21
23/4
22
24/4
23
25/4
24
26/4
25
27/4
26
28/4
27
29/4
28
1/5
29
2/5
30
3/5
31
4/5

Sự kiện dương lịch tháng 5

  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 8/5: Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Quốc tế.
  • 15/5: Ngày Quốc tế Gia đình.
  • 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 31/5: Ngày Thế giới không thuốc lá.

Sự kiện âm lịch tháng 5

  • 6/5 (AL:8/4): Lễ Phật Đản (theo truyền thống).
  • 13/5 (AL:15/4): Lễ Phật Đản (nhiều nơi tổ chức).
  • 13/5 (AL:15/4): Ngày Rằm tháng 4.
  • 28/5 (AL:1/5): Ngày mùng 1 đầu tháng 5.




LỊCH THÁNG 9 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
8/8
2
9/8
3
10/8
4
11/8
5
12/8
6
13/8
7
14/8
8
15/8
9
16/8
10
17/8
11
18/8
12
19/8
13
20/8
14
21/8
15
22/8
16
23/8
17
24/8
18
25/8
19
26/8
20
27/8
21
28/8
22
29/8
23
1/9
24
2/9
25
3/9
26
4/9
27
5/9
28
6/9
29
7/9
30
8/9

Sự kiện dương lịch tháng 9

  • 2/9: Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam.
  • 7/9: Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam.
  • 8/9: Ngày Quốc tế Xóa mù chữ.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 15/9: Ngày Quốc tế Dân chủ.
  • 21/9: Ngày Quốc tế Hòa bình.

Sự kiện âm lịch tháng 9

  • 8/9 (AL:15/8): Tết Trung Thu.
  • 8/9 (AL:15/8): Ngày Rằm tháng 8.
  • 23/9 (AL:1/9): Ngày mùng 1 đầu tháng 9.

LỊCH THÁNG 10 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
9/9
2
10/9
3
11/9
4
12/9
5
13/9
6
14/9
7
15/9
8
16/9
9
17/9
10
18/9
11
19/9
12
20/9
13
21/9
14
22/9
15
23/9
16
24/9
17
25/9
18
26/9
19
27/9
20
28/9
21
29/9
22
30/9
23
1/10
24
2/10
25
3/10
26
4/10
27
5/10
28
6/10
29
7/10
30
8/10
31
9/10

Sự kiện dương lịch tháng 10

  • 1/10: Ngày Quốc tế Người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô.
  • 13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam.
  • 14/10: Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam.
  • 15/10: Ngày Phụ nữ nông thôn thế giới.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 24/10: Ngày Liên Hợp Quốc.
  • 31/10: Lễ Halloween.

Sự kiện âm lịch tháng 10

  • 1/10 (AL:9/9): Tết Trùng Cửu.
  • 7/10 (AL:15/9): Ngày Rằm tháng 9.
  • 23/10 (AL:1/10): Ngày mùng 1 đầu tháng 10.


LỊCH THÁNG 12 NĂM 2033

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
10/11
2
11/11
3
12/11
4
13/11
5
14/11
6
15/11
7
16/11
8
17/11
9
18/11
10
19/11
11
20/11
12
21/11
13
22/11
14
23/11
15
24/11
16
25/11
17
26/11
18
27/11
19
28/11
20
29/11
21
30/11
22
1/11
23
2/11
24
3/11
25
4/11
26
5/11
27
6/11
28
7/11
29
8/11
30
9/11
31
10/11

Sự kiện dương lịch tháng 12

  • 1/12: Ngày Thế giới phòng chống AIDS.
  • 5/12: Ngày Tình nguyện viên Quốc tế.
  • 19/12: Ngày Toàn quốc kháng chiến.
  • 22/12: Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam.
  • 24/12: Đêm Giáng sinh.
  • 25/12: Lễ Giáng sinh.
  • 31/12: Ngày cuối cùng của năm Dương lịch.

Sự kiện âm lịch tháng 12

  • 6/12 (AL:15/11): Ngày Rằm tháng 11.
  • 8/12 (AL:17/11): Ngày vía Đức Phật A Di Đà.
  • 22/12 (AL:1/11): Ngày mùng 1 đầu tháng 11.

Xem lịch âm các năm khác