Ngày Dương Lịch: 4-10-2033
Ngày Âm Lịch: 12-9-2033
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu
Ngày Hoàng Đạo: Thiên Lao Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 4 tháng 10 năm 2033 ngày 4/10/2033 ngày tốt tháng 10 năm 2033 ngày hoàng đạo tháng 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2033 | Tháng 9 Năm 2033 (Quý Sửu) |
|
4
Thứ ba
Bây giờ là mấy giờ
|
12
Ngày: Mậu Tý Tháng: Nhâm Tuất Năm: Quý Sửu Tiết khí: Thu phân Trực ngày: Trực Bình Sao chiếu: Sao Dực Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Thiên Lao Hắc Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Mậu Tý: Ngày Tý có quan hệ Lục hợp với tuổi Sửu và Tam hợp với các tuổi Thân, Thìn. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Sửu, Thân, Thìn. |
|
|
Ngày 4/10/2033 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Mậu Tý có: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Mậu: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường. Tý: Tý bất vấn bốc, tự chuốc tai ương. |