Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2033

lịch vạn niên ngày 10 tháng 3 năm 2033

Ngày Dương Lịch: 10-3-2033

Ngày Âm Lịch: 10-2-2033

Ngày trong tuần: Thứ năm

Ngày Canh Thân tháng Ất Mão năm Quý Sửu

Ngày Hoàng Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

ngày 10 tháng 3 năm 2033 ngày 10/3/2033 ngày tốt tháng 3 năm 2033 ngày hoàng đạo tháng 3

LỊCH NGÀY 10 THÁNG 3 NĂM 2033

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2033 Tháng 2 Năm 2033 (Quý Sửu)
10

Thứ năm

Thân

Bây giờ là mấy giờ

10

Ngày: Canh Thân

Tháng: Ất Mão

Năm: Quý Sửu

Tiết khí: Kinh trập

Trực ngày: Trực Chấp

Sao chiếu: Sao Khuê

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Canh Thân: Ngày Thân có quan hệ Lục hợp với tuổi TỵTam hợp với các tuổi Tý, Thìn.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Tỵ, Tý, Thìn.

Ngày 10/3/2033 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1954 Giáp Ngọ
  • 1962 Nhâm Dần
  • 1984 Giáp Tý
  • 1998 Mậu Dần
  • 2014 Giáp Ngọ
  • 2022 Nhâm Dần

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Canh Thân có: Can và Chi đồng hành (Kim), ngày này là ngày bình hòa.

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.