Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2033

lịch vạn niên ngày 6 tháng 7 năm 2033

Ngày Dương Lịch: 6-7-2033

Ngày Âm Lịch: 10-6-2033

Ngày trong tuần: Thứ tư

Ngày Mậu Ngọ tháng Kỷ Mùi năm Quý Sửu

Ngày Hoàng Đạo: Thiên Lao Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 6 tháng 7 năm 2033 ngày 6/7/2033 ngày tốt tháng 7 năm 2033 ngày hoàng đạo tháng 7

LỊCH NGÀY 6 THÁNG 7 NĂM 2033

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2033 Tháng 6 Năm 2033 (Quý Sửu)
6

Thứ tư

Ngọ

Bây giờ là mấy giờ

10

Ngày: Mậu Ngọ

Tháng: Kỷ Mùi

Năm: Quý Sửu

Tiết khí: Hạ chí

Trực ngày: Trực Kiến

Sao chiếu: Sao Sâm

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Mậu Ngọ: Ngày Ngọ có quan hệ Lục hợp với tuổi MùiTam hợp với các tuổi Dần, Tuất.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Mùi, Dần, Tuất.

Ngày 6/7/2033 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1954 Giáp Ngọ
  • 1966 Bính Ngọ
  • 1984 Giáp Tý
  • 1996 Bính Tý
  • 2014 Giáp Ngọ
  • 2026 Bính Ngọ

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Mậu Ngọ có: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (Nghĩa Nhật).

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.