Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2033

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 2033

Ngày Dương Lịch: 10-1-2033

Ngày Âm Lịch: 10-12-2032

Ngày trong tuần: Thứ hai

Ngày Tân Dậu tháng Quý Sửu năm Nhâm Tý

Ngày Hoàng Đạo: Câu Trần Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 10 tháng 1 năm 2033 ngày 10/1/2033 ngày tốt tháng 1 năm 2033 ngày hoàng đạo tháng 1

LỊCH NGÀY 10 THÁNG 1 NĂM 2033

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2033 Tháng 12 Năm 2032 (Nhâm Tý)
10

Thứ hai

Dậu

Bây giờ là mấy giờ

10

Ngày: Tân Dậu

Tháng: Quý Sửu

Năm: Nhâm Tý

Tiết khí: Tiểu hàn

Trực ngày: Trực Thành

Sao chiếu: Sao Nguy

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Ngày: Câu Trần Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Câu Trần Hắc Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Tân Dậu: Ngày Dậu có quan hệ Lục hợp với tuổi ThìnTam hợp với các tuổi Sửu, Tỵ.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Thìn, Sửu, Tỵ.

Ngày 10/1/2033 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1955 Ất Mùi
  • 1963 Quý Mão
  • 1985 Ất Sửu
  • 1999 Kỷ Mão
  • 2015 Ất Mùi
  • 2023 Quý Mão

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tân Dậu có: Can và Chi đồng hành (Kim), ngày này là ngày bình hòa.

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.