Ngày Dương Lịch: 7-11-2017
Ngày Âm Lịch: 19-9-2017
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tuất tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu
Ngày Hoàng Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 7 tháng 11 năm 2017 ngày 7/11/2017 ngày tốt tháng 11 năm 2017 ngày hoàng đạo tháng 11
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2017 | Tháng 9 Năm 2017 (Đinh Dậu) |
|
7
Thứ ba
Bây giờ là mấy giờ
|
19
Ngày: Mậu Tuất Tháng: Canh Tuất Năm: Đinh Dậu Tiết khí: Lập đông Trực ngày: Trực Bế Sao chiếu: Sao Thất Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Mậu Tuất: Ngày Tuất có quan hệ Lục hợp với tuổi Mão và Tam hợp với các tuổi Dần, Ngọ. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ. |
|
|
Ngày 7/11/2017 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Mậu Tuất có: Can và Chi đồng hành (Thổ), ngày này là ngày bình hòa. | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Mậu: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường. Tuất: Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng. |