Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 2017

lịch vạn niên ngày 20 tháng 5 năm 2017

Ngày Dương Lịch: 20-5-2017

Ngày Âm Lịch: 25-4-2017

Ngày trong tuần: Thứ bảy

Ngày Đinh Mùi tháng Ất Tỵ năm Đinh Dậu

Ngày Hoàng Đạo: Minh Đường Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 20 tháng 5 năm 2017 ngày 20/5/2017 ngày tốt tháng 5 năm 2017 ngày hoàng đạo tháng 5

LỊCH NGÀY 20 THÁNG 5 NĂM 2017

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2017 Tháng 4 Năm 2017 (Đinh Dậu)
20

Thứ bảy

Mùi

Bây giờ là mấy giờ

25

Ngày: Đinh Mùi

Tháng: Ất Tỵ

Năm: Đinh Dậu

Tiết khí: Lập hạ

Trực ngày: Trực Mãn

Sao chiếu: Sao Nữ

Lục nhâm: Xích khẩu

Tuổi xung ngày: Tân Sửu, Kỷ Sửu

Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Đinh Mùi: Ngày Mùi có quan hệ Lục hợp với tuổi NgọTam hợp với các tuổi Hợi, Mão.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày 20/5/2017 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1949 Kỷ Sửu
  • 1961 Tân Sửu
  • 2009 Kỷ Sửu
  • 2021 Tân Sửu

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Đinh Mùi có: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (Bảo Nhật).

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo tượng trưng cho sự sáng suốt, minh bạch và thuận lợi. Theo lịch pháp truyền thống, ngày có Minh Đường thích hợp để bắt đầu các công việc cần sự ổn định và phát triển lâu dài.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Ký hợp đồng.
  • Nhập trạch.
  • Động thổ.
  • Nhận chức, xin việc.
  • Gặp gỡ đối tác.

Không nên:

  • Hạn chế thực hiện các quyết định đầu tư quá mạo hiểm.
  • Nên kết hợp xem thêm các yếu tố chọn ngày khác.

Đánh giá: Là ngày Hoàng đạo có nhiều cát khí, phù hợp cho công việc liên quan đến sự nghiệp, kinh doanh và gia đình.

Đinh: Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang.
Không nên cắt tóc hoặc cạo đầu vì được cho là dễ gặp điều không thuận.

Mùi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường.
Theo quan niệm truyền thống nên hạn chế bắt đầu dùng thuốc mới.

Ngày Xích Khẩu tượng trưng cho khẩu thiệt, tranh cãi và thị phi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này nên cẩn trọng trong lời nói và các mối quan hệ.

Không nên:

  • Ký kết hợp đồng.
  • Đàm phán.
  • Giải quyết tranh chấp.
  • Cưới hỏi.

Nên làm:

  • Công việc thường ngày.
  • Học tập, nghiên cứu.

Đánh giá: Nên giữ bình tĩnh, hạn chế tranh luận và tránh đưa ra quyết định nóng vội.

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là hung tú. Theo quan niệm cổ, sao này dễ phát sinh bất hòa, thị phi và ảnh hưởng đến các mối quan hệ.

Nên làm:

  • Học tập.
  • Tu dưỡng bản thân.
  • Làm việc thường ngày.

Không nên:

  • Cưới hỏi.
  • Khai trương.
  • Đầu tư lớn.
  • Ký hợp đồng quan trọng.

Đánh giá: Không thuận lợi cho các công việc trọng đại, đặc biệt là hôn nhân và hợp tác làm ăn.

Ngày Trực Mãn tượng trưng cho sự đầy đủ, viên mãn và sung túc. Ngày này thuận lợi cho các công việc cầu tài lộc, ký kết hoặc thu hoạch thành quả.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Mua bán.
  • Ký hợp đồng.
  • Thu hoạch.
  • Cầu tài.

Không nên:

  • Kiện tụng.
  • An táng.

Đánh giá: Là trực cát, thích hợp cho các công việc liên quan đến tài lộc và kinh doanh.