Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 2019

lịch vạn niên ngày 18 tháng 3 năm 2019

Ngày Dương Lịch: 18-3-2019

Ngày Âm Lịch: 13-2-2019

Ngày trong tuần: Thứ hai

Ngày Giáp Dần tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng Đạo: Thanh Long Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

ngày 18 tháng 3 năm 2019 ngày 18/3/2019 ngày tốt tháng 3 năm 2019 ngày hoàng đạo tháng 3

LỊCH NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 2019

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2019 Tháng 2 Năm 2019 (Kỷ Hợi)
18

Thứ hai

Dần

Bây giờ là mấy giờ

13

Ngày: Giáp Dần

Tháng: Đinh Mão

Năm: Kỷ Hợi

Tiết khí: Kinh trập

Trực ngày: Trực Bế

Sao chiếu: Sao Tâm

Lục nhâm: Lưu niên

Tuổi xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Tây Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Giáp Dần: Ngày Dần có quan hệ Lục hợp với tuổi HợiTam hợp với các tuổi Ngọ, Tuất.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất.

Ngày 18/3/2019 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1956 Bính Thân
  • 1960 Canh Tý
  • 1968 Mậu Thân
  • 1990 Canh Ngọ
  • 2016 Bính Thân
  • 2020 Canh Tý

Ngày Tam Nương là một trong những ngày kỵ được nhắc đến trong lịch pháp truyền thống. Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày không thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại vì dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc kết quả không được như mong muốn.

Tam Nương gồm các ngày mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng. Dân gian cho rằng đây là những ngày nên hạn chế bắt đầu những việc có ý nghĩa lâu dài.

Nên làm:

  • Thực hiện các công việc thường nhật.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Lập kế hoạch cho công việc sắp tới.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

Không nên:

  • Khai trương, mở cửa hàng.
  • Khởi công xây dựng, động thổ.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Ký kết hợp đồng quan trọng.
  • Đầu tư số tiền lớn.
  • Xuất hành cầu tài hoặc đi xa nếu có thể lựa chọn ngày khác.

Đánh giá: Ngày Tam Nương được xếp vào nhóm ngày kỵ theo quan niệm truyền thống. Nếu có điều kiện lựa chọn, nên ưu tiên thực hiện các công việc trọng đại vào ngày khác có nhiều cát tinh hơn. Trường hợp bắt buộc phải tiến hành công việc trong ngày này, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Giáp Dần có: Can và Chi đồng hành (Mộc), ngày này là ngày bình hòa.

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo là một trong sáu thần Hoàng đạo, tượng trưng cho cát khí, may mắn và sự hanh thông. Theo quan niệm lịch pháp truyền thống, ngày có Thanh Long thường được đánh giá thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại.

Nên làm:

  • Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng.
  • Cưới hỏi, đính hôn.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Động thổ nếu không phạm các yếu tố đại kỵ khác.
  • Xuất hành cầu tài, cầu lộc.

Không nên:

  • Không nên chỉ dựa vào yếu tố Thanh Long để quyết định ngày tốt.
  • Nên kiểm tra thêm Trực ngày, Nhị thập bát tú, các sao cát - hung và tuổi của người thực hiện.

Đánh giá: Đây là một trong những thần Hoàng đạo có ý nghĩa cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Giáp: Giáp bất khai thương, tài vật hao vong.
Không nên mở kho, xuất nhập kho hoặc khai trương kho bãi vì theo quan niệm truyền thống dễ hao tổn tài sản.

Dần: Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường.
Không nên tiến hành lễ tế hoặc cúng bái lớn.

Ngày Lưu Niên tượng trưng cho sự trì hoãn và chậm trễ. Theo quan niệm truyền thống, các công việc trong ngày này thường khó đạt kết quả nhanh, dễ phát sinh trở ngại hoặc kéo dài hơn dự kiến.

Nên làm:

  • Hoàn thiện công việc còn dang dở.
  • Lập kế hoạch.
  • Kiểm tra hồ sơ, tài liệu.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Ký hợp đồng quan trọng.
  • Đầu tư lớn.

Đánh giá: Nên kiên nhẫn và tránh đặt kỳ vọng hoàn thành công việc trong thời gian ngắn.

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là hung tú. Theo quan niệm truyền thống, sao này dễ phát sinh thị phi, tranh chấp và tâm lý bất ổn.

Nên làm:

  • Tu dưỡng bản thân.
  • Học tập.
  • Công việc thường ngày.

Không nên:

  • Cưới hỏi.
  • Khai trương.
  • Đầu tư lớn.
  • Ký hợp đồng quan trọng.
  • Xuất hành cầu tài.

Đánh giá: Là hung tú, nên cẩn trọng trong lời nói và các quyết định quan trọng.

Ngày Trực Bế mang ý nghĩa đóng lại, kết thúc và hạn chế. Theo quan niệm truyền thống, đây không phải là ngày thuận lợi để bắt đầu những việc lớn.

Nên làm:

  • Kết thúc công việc.
  • Nghỉ ngơi.
  • Kiểm kê tài sản.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Xuất hành.

Đánh giá: Thích hợp để khép lại công việc hơn là khởi đầu kế hoạch mới.

Sao Cát:

  • Nguyệt đức: Tốt mọi việc.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú: Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thanh long: Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
  • Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh

Sao Hung:

  • Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.