Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2019

lịch vạn niên ngày 21 tháng 6 năm 2019

Ngày Dương Lịch: 21-6-2019

Ngày Âm Lịch: 19-5-2019

Ngày trong tuần: Thứ sáu

Ngày Kỷ Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng Đạo: Kim Đường Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 21 tháng 6 năm 2019 ngày 21/6/2019 ngày tốt tháng 6 năm 2019 ngày hoàng đạo tháng 6

LỊCH NGÀY 21 THÁNG 6 NĂM 2019

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2019 Tháng 5 Năm 2019 (Kỷ Hợi)
21

Thứ sáu

Sửu

Bây giờ là mấy giờ

19

Ngày: Kỷ Sửu

Tháng: Canh Ngọ

Năm: Kỷ Hợi

Tiết khí: Hạ chí

Trực ngày: Trực Nguy

Sao chiếu: Sao Lâu

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Kim Đường Hoàng Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Kỷ Sửu: Ngày Sửu có quan hệ Lục hợp với tuổi Tam hợp với các tuổi Tỵ, Dậu.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Tý, Tỵ, Dậu.

Ngày 21/6/2019 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1955 Ất Mùi
  • 1967 Đinh Mùi
  • 2015 Ất Mùi

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Kỷ Sửu có: Can và Chi đồng hành (Thổ), ngày này là ngày bình hòa.

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo biểu thị sự phú quý, thành công và may mắn. Đây là thần Hoàng đạo phù hợp với các công việc trọng đại của gia đình.

Nên làm:

  • Cưới hỏi.
  • Nhập trạch.
  • Khai trương.
  • Động thổ.
  • Xuất hành.
  • Làm lễ truyền thống.

Không nên:

  • Nếu ngày đồng thời phạm Tam Nương hoặc Nguyệt Kỵ thì cần cân nhắc thêm.

Đánh giá: Là ngày cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc trọng đại.

Kỷ: Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong.
Không nên ký kết hợp đồng, giấy tờ hoặc lập khế ước vì dễ phát sinh tranh chấp hoặc bất lợi cho các bên.

Sửu: Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương.
Không nên nhậm chức hoặc nhận chức vụ mới.

Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Cầu tài.
  • Mua bán.

Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là đại cát tú. Theo quan niệm truyền thống, sao này mang đến sự thịnh vượng, hưng vượng và may mắn.

Nên làm:

  • Cưới hỏi.
  • Khai trương.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Khởi công.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.

Không nên:

  • Không có điều kiêng kỵ lớn.

Đánh giá: Là đại cát tú, thích hợp cho hầu hết các công việc trọng đại.

Ngày Trực Nguy mang ý nghĩa tiềm ẩn rủi ro và bất ổn. Theo quan niệm truyền thống nên cẩn trọng khi tiến hành các việc quan trọng.

Nên làm:

  • Cầu an.
  • Kiểm tra, rà soát công việc.

Không nên:

  • Xuất hành xa.
  • Đầu tư lớn.
  • Khai trương.

Đánh giá: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng nếu có thể chọn ngày khác.

Sao Cát:

  • Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Âm đức: Tốt mọi việc.
  • Kim đường: Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao Hung:

  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt hoả độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Nhân cách: Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ: Kỵ mai táng.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

  • Việc xem ngày tốt xấu trong lịch pháp phương Đông là phương pháp tham khảo được đúc kết từ nhiều hệ thống như Hoàng đạo – Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Khổng Minh Lục Diệu, Ngọc Hạp Thông Thư, các sao cát hung, ngày kỵ và nhiều yếu tố khác. Mỗi tiêu chí phản ánh một góc nhìn riêng nên không nên chỉ dựa vào một yếu tố duy nhất để kết luận ngày tốt hay xấu.
  • Trong thực tế, có những ngày tuy phạm một số yếu tố bất lợi nhưng lại được nhiều cát tinh hỗ trợ, hoặc ngược lại có ngày Hoàng đạo nhưng vẫn gặp các sao xấu cần lưu ý. Vì vậy, việc đánh giá nên được thực hiện trên cơ sở tổng hợp tất cả các tiêu chí để có cái nhìn toàn diện hơn.
  • Nếu ngày có nhiều dấu hiệu cát lợi, bạn có thể cân nhắc lựa chọn để tiến hành các công việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, ký kết hợp đồng hoặc xuất hành. Nếu ngày xuất hiện nhiều yếu tố bất lợi, theo quan niệm truyền thống nên cân nhắc lựa chọn thời điểm khác phù hợp hơn, hoặc kết hợp chọn giờ hoàng đạo, hướng xuất hành thuận lợi để tăng thêm sự an tâm.
  • Thông tin trên trang được tổng hợp từ các nguyên tắc của lịch pháp truyền thống nhằm phục vụ mục đích tra cứu và tham khảo. Khi đưa ra các quyết định quan trọng, bạn nên kết hợp với điều kiện thực tế, kế hoạch công việc và các yếu tố khách quan khác, không nên phụ thuộc hoàn toàn vào việc xem ngày.

LỊCH THÁNG 6 NĂM 2019

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
28/4
2
29/4
3
1/5
4
2/5
5
3/5
6
4/5
7
5/5
8
6/5
9
7/5
10
8/5
11
9/5
12
10/5
13
11/5
14
12/5
15
13/5
16
14/5
17
15/5
18
16/5
19
17/5
20
18/5
21
19/5
22
20/5
23
21/5
24
22/5
25
23/5
26
24/5
27
25/5
28
26/5
29
27/5
30
28/5

Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO