Ngày Dương Lịch: 14-10-2020
Ngày Âm Lịch: 28-8-2020
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý
Ngày Hoàng Đạo: Thanh Long Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),
ngày 14 tháng 10 năm 2020 ngày 14/10/2020 ngày tốt tháng 10 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2020 | Tháng 8 Năm 2020 (Canh Tý) |
|
14
Thứ tư
Bây giờ là mấy giờ
|
28
Ngày: Canh Dần Tháng: Ất Dậu Năm: Canh Tý Tiết khí: Hàn lộ Trực ngày: Trực Định Sao chiếu: Sao Sâm Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Thanh Long Hoàng Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Canh Dần: Ngày Dần có quan hệ Lục hợp với tuổi Hợi và Tam hợp với các tuổi Ngọ, Tuất. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất. |
|
|
Ngày 14/10/2020 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Canh Dần có: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo là một trong sáu thần Hoàng đạo, tượng trưng cho cát khí, may mắn và sự hanh thông. Theo quan niệm lịch pháp truyền thống, ngày có Thanh Long thường được đánh giá thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Đây là một trong những thần Hoàng đạo có ý nghĩa cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống. |
|
|
Canh: Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương. Dần: Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường. |
|
|
Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi. Nên làm:
Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống. |
|
|
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là cát tú, tượng trưng cho sự phát triển, tài lộc và quý nhân phù trợ. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu và phát triển lâu dài. |
|
|
Ngày Trực Định tượng trưng cho sự ổn định và bền vững. Đây là ngày thích hợp để ký kết, lập kế hoạch lâu dài hoặc an cư. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là trực tốt cho những việc cần sự ổn định và lâu dài. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO