Ngày Dương Lịch: 22-12-2020
Ngày Âm Lịch: 9-11-2020
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Tý năm Canh Tý
Ngày Hoàng Đạo: Chu Tước Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 22 tháng 12 năm 2020 ngày 22/12/2020 ngày tốt tháng 12 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 12
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 2020 | Tháng 11 Năm 2020 (Canh Tý) |
|
22
Thứ ba
Bây giờ là mấy giờ
|
9
Ngày: Kỷ Hợi Tháng: Mậu Tý Năm: Canh Tý Tiết khí: Đông chí Trực ngày: Trực Bế Sao chiếu: Sao Vĩ Lục nhâm: Đại an Tuổi xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị Ngày: Chu Tước Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Chu Tước Hắc Đạo | |
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Kỷ Hợi: Ngày Hợi có quan hệ Lục hợp với tuổi Dần và Tam hợp với các tuổi Mão, Mùi. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Dần, Mão, Mùi. |
|
|
Ngày 22/12/2020 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Kỷ Hợi có: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Kỷ: Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong. Hợi: Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang. |