Ngày Dương Lịch: 16-9-2020
Ngày Âm Lịch: 29-7-2020
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thân năm Canh Tý
Ngày Hoàng Đạo: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 16 tháng 9 năm 2020 ngày 16/9/2020 ngày tốt tháng 9 năm 2020 ngày hoàng đạo tháng 9
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2020 | Tháng 7 Năm 2020 (Canh Tý) |
|
16
Thứ tư
Bây giờ là mấy giờ
|
29
Ngày: Nhâm Tuất Tháng: Giáp Thân Năm: Canh Tý Tiết khí: Bạch lộ Trực ngày: Trực Trừ Sao chiếu: Sao Sâm Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Nhâm Tuất: Ngày Tuất có quan hệ Lục hợp với tuổi Mão và Tam hợp với các tuổi Dần, Ngọ. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Mão, Dần, Ngọ. |
|
|
Ngày 16/9/2020 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Dương Công Kỵ Nhật là một trong những ngày đại kỵ nổi tiếng trong lịch pháp cổ, được ghi chép trong nhiều sách như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Ngọc Hạp Thông Thư và các bộ lịch truyền thống. Theo quan niệm cổ, đây là những ngày có trường khí không thuận, dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc công việc không đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy, các bậc tiền nhân thường khuyên tránh tiến hành những việc trọng đại vào những ngày này nếu có thể lựa chọn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Dương Công Kỵ Nhật được xem là một trong những nhóm ngày có mức độ kiêng kỵ cao trong lịch pháp truyền thống. Nếu có điều kiện, nên chọn ngày khác thuận lợi hơn để tiến hành các công việc trọng đại. Trong trường hợp bắt buộc phải thực hiện, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, Hoàng đạo - Hắc đạo, Trực ngày, Nhị thập bát tú và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện. |
|
| Ngày Nhâm Tuất có: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (Phạt Nhật). | |
|
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo tượng trưng cho sự bình an và ổn định. Theo quan niệm truyền thống, đây là thần Hoàng đạo phù hợp với các công việc liên quan đến gia đình và cuộc sống. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là ngày cát lợi, thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng trong gia đình. |
|
|
Nhâm: Nhâm bất ương thủy, nan canh đê phòng. Tuất: Tuất bất ngật khuyển, tác quái thượng sàng. |
|
|
Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi. Nên làm:
Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống. |
|
|
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là cát tú, tượng trưng cho sự phát triển, tài lộc và quý nhân phù trợ. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu và phát triển lâu dài. |
|
|
Ngày Trực Trừ mang ý nghĩa loại bỏ điều xấu, thanh lọc và giải trừ. Đây là ngày thích hợp để dọn dẹp, chữa bệnh hoặc loại bỏ những điều không còn phù hợp. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Tốt cho việc loại bỏ, không phù hợp để khởi đầu những việc lớn. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO