Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2021

lịch vạn niên ngày 16 tháng 2 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 16-2-2021

Ngày Âm Lịch: 5-1-2021

Ngày trong tuần: Thứ ba

Ngày Ất Mùi tháng Canh Dần năm Tân Sửu

Ngày Hoàng Đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 16 tháng 2 năm 2021 ngày 16/2/2021 ngày tốt tháng 2 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 2

LỊCH NGÀY 16 THÁNG 2 NĂM 2021

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2021 Tháng 1 Năm 2021 (Tân Sửu)
16

Thứ ba

Mùi

Bây giờ là mấy giờ

5

Ngày: Ất Mùi

Tháng: Canh Dần

Năm: Tân Sửu

Tiết khí: Lập xuân

Trực ngày: Trực Chấp

Sao chiếu: Sao Vĩ

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Kỷ Sủu,Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Ất Mùi: Ngày Mùi có quan hệ Lục hợp với tuổi NgọTam hợp với các tuổi Hợi, Mão.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày 16/2/2021 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1951 Tân Mão
  • 1973 Quý Sửu
  • 1981 Tân Dậu
  • 2011 Tân Mão

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ là một trong những ngày kỵ nổi tiếng trong lịch pháp và dân gian Việt Nam. Bao gồm các ngày mùng 5, ngày 14 và ngày 23 âm lịch hằng tháng.

Dân gian có câu:

"Mồng năm, mười bốn, hai ba
Đi chơi còn lỗ, nữa là đi buôn."

Câu ca dao này phản ánh quan niệm truyền thống rằng đây là những ngày vận khí không thuận, dễ gặp trở ngại, hao tổn tài sản hoặc công việc không đạt kết quả như mong muốn.

Nên làm:

  • Giải quyết các công việc thường ngày.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Lập kế hoạch cho công việc sắp tới.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi.

Không nên:

  • Khai trương cửa hàng, công ty.
  • Động thổ, khởi công xây dựng.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Ký kết hợp đồng có giá trị lớn.
  • Đầu tư tài chính hoặc góp vốn quan trọng.
  • Mua bán tài sản có giá trị lớn.
  • Xuất hành cầu tài hoặc đi xa nếu có thể lựa chọn ngày khác.

Đánh giá: Theo quan niệm lịch pháp truyền thống, Nguyệt Kỵ được xếp vào nhóm ngày không thuận lợi cho các công việc trọng đại. Nếu có điều kiện, nên chọn ngày khác có nhiều cát tinh hơn để tiến hành công việc quan trọng. Trường hợp bắt buộc phải thực hiện, nên xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, Hoàng đạo - Hắc đạo, Trực ngày và các sao cát hung khác để có đánh giá đầy đủ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Mùi có: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật).

Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tượng trưng cho danh vọng, trí tuệ và sự thuận lợi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này thích hợp cho các công việc cần sự tín nhiệm và phát triển lâu dài.

Nên làm:

  • Thi cử.
  • Xin việc.
  • Khai trương.
  • Ký hợp đồng.
  • Cưới hỏi.
  • Nhập trạch.

Không nên:

  • Không nên chủ quan trong các quyết định tài chính lớn.

Đánh giá: Thích hợp cho công việc liên quan đến học tập, sự nghiệp và danh tiếng.

Ất: Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng.
Không nên gieo trồng hoặc thực hiện các công việc liên quan đến nông nghiệp vì cây trồng được cho là khó phát triển.

Mùi: Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường.
Theo quan niệm truyền thống nên hạn chế bắt đầu dùng thuốc mới.

Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Cầu tài.
  • Mua bán.

Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là cát tú. Sao này tượng trưng cho sự phát triển, danh tiếng và thành tựu.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Xuất hành.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Động thổ.
  • Khởi công.

Không nên:

  • An táng nếu không chọn được giờ tốt.

Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính phát triển và mở rộng.