Ngày Dương Lịch: 10-4-2021
Ngày Âm Lịch: 29-2-2021
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Tý tháng Tân Mão năm Tân Sửu
Ngày Hoàng Đạo: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 10 tháng 4 năm 2021 ngày 10/4/2021 ngày tốt tháng 4 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 4
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 2021 | Tháng 2 Năm 2021 (Tân Sửu) |
|
10
Thứ bảy
Bây giờ là mấy giờ
|
29
Ngày: Mậu Tý Tháng: Tân Mão Năm: Tân Sửu Tiết khí: Thanh minh Trực ngày: Trực Thành Sao chiếu: Sao Đê Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Mậu Tý: Ngày Tý có quan hệ Lục hợp với tuổi Sửu và Tam hợp với các tuổi Thân, Thìn. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Sửu, Thân, Thìn. |
|
|
Ngày 10/4/2021 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Mậu Tý có: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo tượng trưng cho sự bình an và ổn định. Theo quan niệm truyền thống, đây là thần Hoàng đạo phù hợp với các công việc liên quan đến gia đình và cuộc sống. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là ngày cát lợi, thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng trong gia đình. |
|
|
Mậu: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường. Tý: Tý bất vấn bốc, tự chuốc tai ương. |
|
|
Ngày Không Vong tượng trưng cho sự mất mát, hư hao và khó đạt kết quả như mong muốn. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày xấu trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu. Không nên:
Nên làm:
Đánh giá: Nếu có thể lựa chọn, nên dời các công việc trọng đại sang ngày thuận lợi hơn. |
|
|
Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là hung tú. Theo quan niệm cổ, sao này dễ mang đến sự trì trệ, hao tổn và khó đạt kết quả như mong muốn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Không thuận lợi cho các công việc mang tính khởi đầu hoặc đầu tư quan trọng. |
|
|
Ngày Trực Thành tượng trưng cho sự hoàn thành và thành công. Đây là một trong những trực tốt, thích hợp để thực hiện nhiều công việc trọng đại. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là trực đại cát, thích hợp cho phần lớn các công việc quan trọng. |