Ngày Dương Lịch: 5-9-2021
Ngày Âm Lịch: 29-7-2021
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Bính Thìn tháng Bính Thân năm Tân Sửu
Ngày Hoàng Đạo: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 5 tháng 9 năm 2021 ngày 5/9/2021 ngày tốt tháng 9 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 9
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 2021 | Tháng 7 Năm 2021 (Tân Sửu) |
|
5
Chủ nhật
Bây giờ là mấy giờ
|
29
Ngày: Bính Thìn Tháng: Bính Thân Năm: Tân Sửu Tiết khí: Xử thử Trực ngày: Trực Thành Sao chiếu: Sao Hư Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Bính Thìn: Ngày Thìn có quan hệ Lục hợp với tuổi Dậu và Tam hợp với các tuổi Tý, Thân. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Dậu, Tý, Thân. |
|
|
Ngày 5/9/2021 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Dương Công Kỵ Nhật là một trong những ngày đại kỵ nổi tiếng trong lịch pháp cổ, được ghi chép trong nhiều sách như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Ngọc Hạp Thông Thư và các bộ lịch truyền thống. Theo quan niệm cổ, đây là những ngày có trường khí không thuận, dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc công việc không đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy, các bậc tiền nhân thường khuyên tránh tiến hành những việc trọng đại vào những ngày này nếu có thể lựa chọn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Dương Công Kỵ Nhật được xem là một trong những nhóm ngày có mức độ kiêng kỵ cao trong lịch pháp truyền thống. Nếu có điều kiện, nên chọn ngày khác thuận lợi hơn để tiến hành các công việc trọng đại. Trong trường hợp bắt buộc phải thực hiện, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, Hoàng đạo - Hắc đạo, Trực ngày, Nhị thập bát tú và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện. |
|
| Ngày Bính Thìn có: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (Bảo Nhật). | |
|
Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tượng trưng cho tài lộc và của cải. Theo quan niệm truyền thống, đây là một trong những thần Hoàng đạo đặc biệt thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh và tài chính. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Thích hợp cho các công việc cầu tài lộc, kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
|
|
Bính: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương. Thìn: Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang. |
|
|
Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi. Nên làm:
Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống. |
|
|
Sao Hư (Hư Nhật Thử) là hung tú. Sao này tượng trưng cho sự hư hao, mất mát và khó đạt kết quả như mong muốn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là hung tú, nên thận trọng trong mọi việc quan trọng và hạn chế các quyết định lớn. |
|
|
Ngày Trực Thành tượng trưng cho sự hoàn thành và thành công. Đây là một trong những trực tốt, thích hợp để thực hiện nhiều công việc trọng đại. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là trực đại cát, thích hợp cho phần lớn các công việc quan trọng. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO