Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2022

lịch vạn niên ngày 28 tháng 12 năm 2022

Ngày Dương Lịch: 28-12-2022

Ngày Âm Lịch: 6-12-2022

Ngày trong tuần: Thứ tư

Ngày Ất Mão tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

Ngày Hoàng Đạo: Kim Đường Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 28 tháng 12 năm 2022 ngày 28/12/2022 ngày tốt tháng 12 năm 2022 ngày hoàng đạo tháng 12

LỊCH NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2022

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2022 Tháng 12 Năm 2022 (Nhâm Dần)
28

Thứ tư

Mão

Bây giờ là mấy giờ

6

Ngày: Ất Mão

Tháng: Quý Sửu

Năm: Nhâm Dần

Tiết khí: Đông chí

Trực ngày: Trực Bình

Sao chiếu: Sao Bích

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Kim Đường Hoàng Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Ất Mão: Ngày Mão có quan hệ Lục hợp với tuổi TuấtTam hợp với các tuổi Hợi, Mùi.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Tuất, Hợi, Mùi.

Ngày 28/12/2022 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1957 Đinh Dậu
  • 1961 Tân Sửu
  • 1969 Kỷ Dậu
  • 1991 Tân Mùi
  • 2017 Đinh Dậu
  • 2021 Tân Sửu

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Mão có: Can và Chi đồng hành (Mộc), ngày này là ngày bình hòa.

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo biểu thị sự phú quý, thành công và may mắn. Đây là thần Hoàng đạo phù hợp với các công việc trọng đại của gia đình.

Nên làm:

  • Cưới hỏi.
  • Nhập trạch.
  • Khai trương.
  • Động thổ.
  • Xuất hành.
  • Làm lễ truyền thống.

Không nên:

  • Nếu ngày đồng thời phạm Tam Nương hoặc Nguyệt Kỵ thì cần cân nhắc thêm.

Đánh giá: Là ngày cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc trọng đại.

Ất: Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng.
Không nên gieo trồng hoặc thực hiện các công việc liên quan đến nông nghiệp vì cây trồng được cho là khó phát triển.

Mão: Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương.
Không nên đào giếng hoặc thi công các công trình cấp nước.

Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Cầu tài.
  • Mua bán.

Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Sao Bích (Bích Thủy Du) là đại cát tú. Sao này tượng trưng cho phúc lộc, bình an và sự viên mãn, được đánh giá rất tốt trong Nhị Thập Bát Tú.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Xuất hành.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Cầu tài, cầu phúc.

Không nên:

  • Không có điều kiêng kỵ lớn nếu không phạm các yếu tố xấu khác.

Đánh giá: Là một trong những cát tú đẹp nhất, thích hợp để tiến hành hầu hết các công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Ngày Trực Bình biểu thị sự ổn định và cân bằng. Ngày này thích hợp với các công việc thường ngày, không quá thuận cũng không quá xấu.

Nên làm:

  • Đi làm.
  • Học tập.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Gặp gỡ bạn bè.

Không nên:

  • Động thổ lớn.
  • Khai trương quy mô lớn.

Đánh giá: Là ngày trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật.

Sao Cát:

  • Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc.
  • Kim đường: Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi

Sao Hung:

  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  • Thổ ôn: Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Phi ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Quả tú: Xấu với giá thú.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Dậu (từ 17h đến 19h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Tuất (từ 19h đến 21h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Hợi (từ 21h đến 23h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.