Ngày Dương Lịch: 6-4-2022
Ngày Âm Lịch: 6-3-2022
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Thìn năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng Đạo: Nguyên Vũ Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 6 tháng 4 năm 2022 ngày 6/4/2022 ngày tốt tháng 4 năm 2022 ngày hoàng đạo tháng 4
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 2022 | Tháng 3 Năm 2022 (Nhâm Dần) |
|
6
Thứ tư
Bây giờ là mấy giờ
|
6
Ngày: Kỷ Sửu Tháng: Giáp Thìn Năm: Nhâm Dần Tiết khí: Thanh minh Trực ngày: Trực Thu Sao chiếu: Sao Chẩn Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi Ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo | |
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Kỷ Sửu: Ngày Sửu có quan hệ Lục hợp với tuổi Tý và Tam hợp với các tuổi Tỵ, Dậu. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Tý, Tỵ, Dậu. |
|
|
Ngày 6/4/2022 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Kỷ Sửu có: Can và Chi đồng hành (Thổ), ngày này là ngày bình hòa. | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Kỷ: Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong. Sửu: Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương. |