Ngày Dương Lịch: 7-6-2022
Ngày Âm Lịch: 9-5-2022
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Tân Mão tháng Bính Ngọ năm Nhâm Dần
Ngày Hoàng Đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 7 tháng 6 năm 2022 ngày 7/6/2022 ngày tốt tháng 6 năm 2022 ngày hoàng đạo tháng 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 6 Năm 2022 | Tháng 5 Năm 2022 (Nhâm Dần) |
|
7
Thứ ba
Bây giờ là mấy giờ
|
9
Ngày: Tân Mão Tháng: Bính Ngọ Năm: Nhâm Dần Tiết khí: Mang chủng Trực ngày: Trực Thu Sao chiếu: Sao Vĩ Lục nhâm: Đại an Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo | |
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Tân Mão: Ngày Mão có quan hệ Lục hợp với tuổi Tuất và Tam hợp với các tuổi Hợi, Mùi. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Tuất, Hợi, Mùi. |
|
|
Ngày 7/6/2022 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Tân Mão có: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo tượng trưng cho danh vọng, trí tuệ và sự thuận lợi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này thích hợp cho các công việc cần sự tín nhiệm và phát triển lâu dài. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Thích hợp cho công việc liên quan đến học tập, sự nghiệp và danh tiếng. |
|
|
Tân: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường. Mão: Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương. |
|
|
Ngày Đại An là cát diệu đứng đầu trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, tượng trưng cho sự bình an, ổn định và thuận lợi. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày thích hợp để tiến hành những công việc quan trọng vì mọi việc dễ diễn ra suôn sẻ và gặp nhiều may mắn. Nên làm:
Đánh giá: Đây là một trong những ngày đẹp nhất của Khổng Minh Lục Diệu, thích hợp để bắt đầu các công việc lớn. |
|
|
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là cát tú. Sao này tượng trưng cho sự phát triển, danh tiếng và thành tựu. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính phát triển và mở rộng. |
|
|
Ngày Trực Thu biểu thị sự thu hoạch và tích lũy. Thích hợp cho các công việc thu nhận thành quả hoặc hoàn tất giao dịch. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Tốt cho việc thu nhận kết quả, không phù hợp để bắt đầu việc mới. |