Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2027

lịch vạn niên ngày 25 tháng 1 năm 2027

Ngày Dương Lịch: 25-1-2027

Ngày Âm Lịch: 18-12-2026

Ngày trong tuần: Thứ hai

Ngày Giáp Thìn tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ

Ngày Hoàng Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 25 tháng 1 năm 2027 ngày 25/1/2027 ngày tốt tháng 1 năm 2027 ngày hoàng đạo tháng 1

LỊCH NGÀY 25 THÁNG 1 NĂM 2027

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2027 Tháng 12 Năm 2026 (Bính Ngọ)
25

Thứ hai

Thìn

Bây giờ là mấy giờ

18

Ngày: Giáp Thìn

Tháng: Tân Sửu

Năm: Bính Ngọ

Tiết khí: Đại hàn

Trực ngày: Trực Bình

Sao chiếu: Sao Tất

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn,Nhâm Thìn

Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Tây Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Giáp Thìn: Ngày Thìn có quan hệ Lục hợp với tuổi DậuTam hợp với các tuổi Tý, Thân.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Dậu, Tý, Thân.

Ngày 25/1/2027 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1952 Nhâm Thìn
  • 1970 Canh Tuất
  • 1982 Nhâm Tuất
  • 2000 Canh Thìn
  • 2012 Nhâm Thìn

Ngày Tam Nương là một trong những ngày kỵ được nhắc đến trong lịch pháp truyền thống. Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày không thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại vì dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc kết quả không được như mong muốn.

Tam Nương gồm các ngày mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng. Dân gian cho rằng đây là những ngày nên hạn chế bắt đầu những việc có ý nghĩa lâu dài.

Nên làm:

  • Thực hiện các công việc thường nhật.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Lập kế hoạch cho công việc sắp tới.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

Không nên:

  • Khai trương, mở cửa hàng.
  • Khởi công xây dựng, động thổ.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Ký kết hợp đồng quan trọng.
  • Đầu tư số tiền lớn.
  • Xuất hành cầu tài hoặc đi xa nếu có thể lựa chọn ngày khác.

Đánh giá: Ngày Tam Nương được xếp vào nhóm ngày kỵ theo quan niệm truyền thống. Nếu có điều kiện lựa chọn, nên ưu tiên thực hiện các công việc trọng đại vào ngày khác có nhiều cát tinh hơn. Trường hợp bắt buộc phải tiến hành công việc trong ngày này, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Giáp Thìn có: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật).

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.

Giáp: Giáp bất khai thương, tài vật hao vong.
Không nên mở kho, xuất nhập kho hoặc khai trương kho bãi vì theo quan niệm truyền thống dễ hao tổn tài sản.

Thìn: Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang.
Theo quan niệm dân gian nên hạn chế các việc liên quan đến tang lễ.

Ngày Tiểu Cát là ngày cát mang ý nghĩa may mắn ở mức khá. Các công việc quan trọng vẫn có thể tiến hành và thường nhận được kết quả thuận lợi.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Cầu tài.
  • Mua bán.

Đánh giá: Là ngày tốt, thích hợp cho đa số công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là đại cát tú. Đây là một trong những sao đẹp, chủ về thành công, tài lộc và hỷ sự.

Nên làm:

  • Cưới hỏi.
  • Khai trương.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Xuất hành.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Cầu tài.

Không nên:

  • Không có điều kiêng kỵ lớn.

Đánh giá: Là đại cát tú, rất thuận lợi để tiến hành các công việc lớn.