Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2028

lịch vạn niên ngày 22 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch: 22-3-2028

Ngày Âm Lịch: 27-2-2028

Ngày trong tuần: Thứ tư

Ngày Bính Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Thân

Ngày Hoàng Đạo: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 22 tháng 3 năm 2028 ngày 22/3/2028 ngày tốt tháng 3 năm 2028 ngày hoàng đạo tháng 3

LỊCH NGÀY 22 THÁNG 3 NĂM 2028

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028 Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
22

Thứ tư

Ngọ

Bây giờ là mấy giờ

27

Ngày: Bính Ngọ

Tháng: Ất Mão

Năm: Mậu Thân

Tiết khí: Xuân phân

Trực ngày: Trực Bình

Sao chiếu: Sao Sâm

Lục nhâm: Xích khẩu

Tuổi xung ngày: Canh Tý, Mậu Tý, Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Bính Ngọ: Ngày Ngọ có quan hệ Lục hợp với tuổi Mùi và Tam hợp với các tuổi Dần, Tuất.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Mùi, Dần, Tuất.

Ngày 22/3/2028 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1948 Mậu Tý
  • 1960 Canh Tý
  • 1978 Mậu Ngọ
  • 1990 Canh Ngọ
  • 2008 Mậu Tý
  • 2020 Canh Tý

Ngày Tam Nương là một trong những ngày kỵ được nhắc đến trong lịch pháp truyền thống. Theo quan niệm dân gian, đây là những ngày không thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại vì dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc kết quả không được như mong muốn.

Tam Nương gồm các ngày mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng. Dân gian cho rằng đây là những ngày nên hạn chế bắt đầu những việc có ý nghĩa lâu dài.

Nên làm:

  • Thực hiện các công việc thường nhật.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Lập kế hoạch cho công việc sắp tới.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

Không nên:

  • Khai trương, mở cửa hàng.
  • Khởi công xây dựng, động thổ.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Ký kết hợp đồng quan trọng.
  • Đầu tư số tiền lớn.
  • Xuất hành cầu tài hoặc đi xa nếu có thể lựa chọn ngày khác.

Đánh giá: Ngày Tam Nương được xếp vào nhóm ngày kỵ theo quan niệm truyền thống. Nếu có điều kiện lựa chọn, nên ưu tiên thực hiện các công việc trọng đại vào ngày khác có nhiều cát tinh hơn. Trường hợp bắt buộc phải tiến hành công việc trong ngày này, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Bính Ngọ có: Can và Chi đồng hành (Hỏa), ngày này là ngày bình hòa.

Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tượng trưng cho tài lộc và của cải. Theo quan niệm truyền thống, đây là một trong những thần Hoàng đạo đặc biệt thuận lợi cho các hoạt động kinh doanh và tài chính.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Mở công ty.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Mua bán tài sản.
  • Xuất hành cầu tài.
  • Đầu tư dài hạn.

Không nên:

  • Không nên đầu tư theo cảm tính.
  • Không nên bỏ qua các yếu tố đại kỵ khác của ngày.

Đánh giá: Thích hợp cho các công việc cầu tài lộc, kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Bính: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.
Không nên sửa chữa hoặc xây dựng bếp để tránh điều không may theo quan niệm dân gian.

Ngọ: Ngọ bất phú cái, thất chủ canh trương.
Không nên lợp mái hoặc sửa mái nhà.

Ngày Xích Khẩu tượng trưng cho khẩu thiệt, tranh cãi và thị phi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này nên cẩn trọng trong lời nói và các mối quan hệ.

Không nên:

  • Ký kết hợp đồng.
  • Đàm phán.
  • Giải quyết tranh chấp.
  • Cưới hỏi.

Nên làm:

  • Công việc thường ngày.
  • Học tập, nghiên cứu.

Đánh giá: Nên giữ bình tĩnh, hạn chế tranh luận và tránh đưa ra quyết định nóng vội.

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là cát tú, tượng trưng cho sự phát triển, tài lộc và quý nhân phù trợ.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Xuất hành.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Nhận chức.

Không nên:

  • An táng nếu không chọn được ngày giờ phù hợp.

Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu và phát triển lâu dài.

Ngày Trực Bình biểu thị sự ổn định và cân bằng. Ngày này thích hợp với các công việc thường ngày, không quá thuận cũng không quá xấu.

Nên làm:

  • Đi làm.
  • Học tập.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Gặp gỡ bạn bè.

Không nên:

  • Động thổ lớn.
  • Khai trương quy mô lớn.

Đánh giá: Là ngày trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật.

Sao Cát:

  • Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Ích hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc.

Sao Hung:

  • Sát chủ mùa: Xấu mọi việc
  • Thiên lại: Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Lục bất thành: Xấu đối với xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Sửu (từ 1h đến 3h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Dần (từ 3h đến 5h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.

Giờ Mão (từ 5h đến 7h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Giờ Thìn (từ 7h đến 9h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng.

Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h)

⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững.

Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.

Giờ Mùi (từ 13h đến 15h)

⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.

Giờ Thân (từ 15h đến 17h)

⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi.