Ngày Dương Lịch: 10-8-2028
Ngày Âm Lịch: 20-6-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Mão tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thân
Ngày Hoàng Đạo: Kim Đường Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 10 tháng 8 năm 2028 ngày 10/8/2028 ngày tốt tháng 8 năm 2028 ngày hoàng đạo tháng 8
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 8 Năm 2028 | Tháng 6 Năm 2028 (Mậu Thân) |
|
10
Thứ năm
Bây giờ là mấy giờ
|
20
Ngày: Đinh Mão Tháng: Kỷ Mùi Năm: Mậu Thân Tiết khí: Lập thu Trực ngày: Trực Nguy Sao chiếu: Sao Tỉnh Lục nhâm: Đại an Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo |
| Hôm nay là ngày Kim Đường Hoàng Đạo | |
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Đinh Mão: Ngày Mão có quan hệ Lục hợp với tuổi Tuất và Tam hợp với các tuổi Hợi, Mùi. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Tuất, Hợi, Mùi. |
|
|
Ngày 10/8/2028 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Đinh Mão có: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (Nghĩa Nhật). | |
|
Ngày Kim Đường Hoàng Đạo biểu thị sự phú quý, thành công và may mắn. Đây là thần Hoàng đạo phù hợp với các công việc trọng đại của gia đình. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là ngày cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc trọng đại. |
|
|
Đinh: Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang. Mão: Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương. |
|
|
Ngày Đại An là cát diệu đứng đầu trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, tượng trưng cho sự bình an, ổn định và thuận lợi. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày thích hợp để tiến hành những công việc quan trọng vì mọi việc dễ diễn ra suôn sẻ và gặp nhiều may mắn. Nên làm:
Đánh giá: Đây là một trong những ngày đẹp nhất của Khổng Minh Lục Diệu, thích hợp để bắt đầu các công việc lớn. |
|
|
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là cát tú, chủ về sự hanh thông, phát triển và gặp quý nhân giúp đỡ. Theo quan niệm truyền thống, đây là sao tốt cho nhiều công việc trọng đại. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là cát tú, thích hợp để tiến hành hầu hết các công việc quan trọng. |
|
|
Ngày Trực Nguy mang ý nghĩa tiềm ẩn rủi ro và bất ổn. Theo quan niệm truyền thống nên cẩn trọng khi tiến hành các việc quan trọng. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng nếu có thể chọn ngày khác. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO