Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2030

lịch vạn niên ngày 10 tháng 7 năm 2030

Ngày Dương Lịch: 10-7-2030

Ngày Âm Lịch: 10-6-2030

Ngày trong tuần: Thứ tư

Ngày Bính Ngọ tháng Quý Mùi năm Canh Tuất

Ngày Hoàng Đạo: Thiên Lao Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 10 tháng 7 năm 2030 ngày 10/7/2030 ngày tốt tháng 7 năm 2030 ngày hoàng đạo tháng 7

LỊCH NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2030

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2030 Tháng 6 Năm 2030 (Canh Tuất)
10

Thứ tư

Ngọ

Bây giờ là mấy giờ

10

Ngày: Bính Ngọ

Tháng: Quý Mùi

Năm: Canh Tuất

Tiết khí: Tiểu thử

Trực ngày: Trực Bế

Sao chiếu: Sao Sâm

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Canh Tý, Mậu Tý, Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Bính Ngọ: Ngày Ngọ có quan hệ Lục hợp với tuổi MùiTam hợp với các tuổi Dần, Tuất.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Mùi, Dần, Tuất.

Ngày 10/7/2030 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1948 Mậu Tý
  • 1960 Canh Tý
  • 1978 Mậu Ngọ
  • 1990 Canh Ngọ
  • 2008 Mậu Tý
  • 2020 Canh Tý

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Bính Ngọ có: Can và Chi đồng hành (Hỏa), ngày này là ngày bình hòa.

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.