Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 2031

lịch vạn niên ngày 15 tháng 5 năm 2031

Ngày Dương Lịch: 15-5-2031

Ngày Âm Lịch: 25-3-2031

Ngày trong tuần: Thứ năm

Ngày Ất Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi

Ngày Hoàng Đạo: Câu Trần Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 15 tháng 5 năm 2031 ngày 15/5/2031 ngày tốt tháng 5 năm 2031 ngày hoàng đạo tháng 5

LỊCH NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2031

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2031 Tháng 3 Năm 2031 (Tân Hợi)
15

Thứ năm

Mão

Bây giờ là mấy giờ

25

Ngày: Ất Mão

Tháng: Nhâm Thìn

Năm: Tân Hợi

Tiết khí: Lập hạ

Trực ngày: Trực Khai

Sao chiếu: Sao Tỉnh

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Ngày: Câu Trần Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Câu Trần Hắc Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Ất Mão: Ngày Mão có quan hệ Lục hợp với tuổi TuấtTam hợp với các tuổi Hợi, Mùi.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Tuất, Hợi, Mùi.

Ngày 15/5/2031 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1957 Đinh Dậu
  • 1961 Tân Sửu
  • 1969 Kỷ Dậu
  • 1991 Tân Mùi
  • 2017 Đinh Dậu
  • 2021 Tân Sửu

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Ất Mão có: Can và Chi đồng hành (Mộc), ngày này là ngày bình hòa.

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.