Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2031

lịch vạn niên ngày 11 tháng 8 năm 2031

Ngày Dương Lịch: 11-8-2031

Ngày Âm Lịch: 24-6-2031

Ngày trong tuần: Thứ hai

Ngày Quý Mùi tháng Ất Mùi năm Tân Hợi

Ngày Hoàng Đạo: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

ngày 11 tháng 8 năm 2031 ngày 11/8/2031 ngày tốt tháng 8 năm 2031 ngày hoàng đạo tháng 8

LỊCH NGÀY 11 THÁNG 8 NĂM 2031

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2031 Tháng 6 Năm 2031 (Tân Hợi)
11

Thứ hai

Mùi

Bây giờ là mấy giờ

24

Ngày: Quý Mùi

Tháng: Ất Mùi

Năm: Tân Hợi

Tiết khí: Lập thu

Trực ngày: Trực Bế

Sao chiếu: Sao Trương

Lục nhâm: Tiểu cát

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Quý Mùi: Ngày Mùi có quan hệ Lục hợp với tuổi NgọTam hợp với các tuổi Hợi, Mão.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày 11/8/2031 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1947 Đinh Hợi
  • 1961 Tân Sửu
  • 1977 Đinh Tị
  • 1985 Ất Sửu
  • 2007 Đinh Hợi
  • 2021 Tân Sửu

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Mùi có: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (Phạt Nhật).

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.