Ngày Dương Lịch: 22-10-2032
Ngày Âm Lịch: 19-9-2032
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Sửu tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý
Ngày Hoàng Đạo: Nguyên Vũ Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 22 tháng 10 năm 2032 ngày 22/10/2032 ngày tốt tháng 10 năm 2032 ngày hoàng đạo tháng 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 2032 | Tháng 9 Năm 2032 (Nhâm Tý) |
|
22
Thứ sáu
Bây giờ là mấy giờ
|
19
Ngày: Tân Sửu Tháng: Canh Tuất Năm: Nhâm Tý Tiết khí: Hàn lộ Trực ngày: Trực Bình Sao chiếu: Sao Lâu Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dâu, Ất Mão Ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo | |
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Tân Sửu: Ngày Sửu có quan hệ Lục hợp với tuổi Tý và Tam hợp với các tuổi Tỵ, Dậu. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Tý, Tỵ, Dậu. |
|
|
Ngày 22/10/2032 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Tân Sửu có: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (Nghĩa Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Tân: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường. Sửu: Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương. |