Ngày Dương Lịch: 31-12-2032
Ngày Âm Lịch: 29-11-2032
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Hợi tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý
Ngày Hoàng Đạo: Chu Tước Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),
ngày 31 tháng 12 năm 2032 ngày 31/12/2032 ngày tốt tháng 12 năm 2032 ngày hoàng đạo tháng 12
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 2032 | Tháng 11 Năm 2032 (Nhâm Tý) |
|
31
Thứ sáu
Bây giờ là mấy giờ
|
29
Ngày: Tân Hợi Tháng: Nhâm Tý Năm: Nhâm Tý Tiết khí: Đông chí Trực ngày: Trực Bế Sao chiếu: Sao Cang Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Ất Tị, Ất Hợi Ngày: Chu Tước Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Chu Tước Hắc Đạo | |
|
Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Đông Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Tân Hợi: Ngày Hợi có quan hệ Lục hợp với tuổi Dần và Tam hợp với các tuổi Mão, Mùi. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Dần, Mão, Mùi. |
|
|
Ngày 31/12/2032 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Tân Hợi có: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày đại cát (Bảo Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Tân: Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường. Hợi: Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, thích hợp cho những công việc cần kết quả sớm hoặc gặp gỡ, giao tiếp. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày cát. Nên làm:
Đánh giá: Thích hợp để bắt đầu các công việc mang tính giao tiếp, hợp tác và cầu may mắn. |
|
|
Sao Cang (Cang Kim Long) là hung tú. Sao này chủ về trở ngại, dễ phát sinh tranh chấp hoặc hao tổn nếu tiến hành việc lớn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là hung tú, nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng trong ngày có sao Cang. |
|
|
Ngày Trực Bế mang ý nghĩa đóng lại, kết thúc và hạn chế. Theo quan niệm truyền thống, đây không phải là ngày thuận lợi để bắt đầu những việc lớn. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Thích hợp để khép lại công việc hơn là khởi đầu kế hoạch mới. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO