Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2032

lịch vạn niên ngày 21 tháng 3 năm 2032

Ngày Dương Lịch: 21-3-2032

Ngày Âm Lịch: 11-2-2032

Ngày trong tuần: Chủ nhật

Ngày Bính Dần tháng Quý Mão năm Nhâm Tý

Ngày Hoàng Đạo: Thanh Long Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

ngày 21 tháng 3 năm 2032 ngày 21/3/2032 ngày tốt tháng 3 năm 2032 ngày hoàng đạo tháng 3

LỊCH NGÀY 21 THÁNG 3 NĂM 2032

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2032 Tháng 2 Năm 2032 (Nhâm Tý)
21

Chủ nhật

Dần

Bây giờ là mấy giờ

11

Ngày: Bính Dần

Tháng: Quý Mão

Năm: Nhâm Tý

Tiết khí: Xuân phân

Trực ngày: Trực Bế

Sao chiếu: Sao Tinh

Lục nhâm: Không vong

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Hôm nay là ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Đông được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Bính Dần: Ngày Dần có quan hệ Lục hợp với tuổi HợiTam hợp với các tuổi Ngọ, Tuất.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Hợi, Ngọ, Tuất.

Ngày 21/3/2032 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1952 Nhâm Thìn
  • 1982 Nhâm Tuất
  • 1992 Nhâm Thân
  • 2004 Giáp Thân
  • 2012 Nhâm Thìn

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Dương Công Kỵ Nhật là một trong những ngày đại kỵ nổi tiếng trong lịch pháp cổ, được ghi chép trong nhiều sách như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, Ngọc Hạp Thông Thư và các bộ lịch truyền thống.

Theo quan niệm cổ, đây là những ngày có trường khí không thuận, dễ gặp trở ngại, hao tổn hoặc công việc không đạt kết quả như mong muốn. Vì vậy, các bậc tiền nhân thường khuyên tránh tiến hành những việc trọng đại vào những ngày này nếu có thể lựa chọn.

Nên làm:

  • Làm các công việc thường nhật.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sắp xếp hồ sơ, giấy tờ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Kiểm tra kế hoạch, chuẩn bị công việc.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Cầu an, nghỉ ngơi.

Không nên:

  • Khai trương, mở cửa hàng.
  • Khởi công xây dựng, động thổ.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • An táng, cải táng.
  • Ký kết hợp đồng lớn.
  • Mua bán bất động sản.
  • Đầu tư tài chính quy mô lớn.
  • Xuất hành cầu tài.
  • Nhậm chức hoặc bắt đầu công việc quan trọng.

Đánh giá: Dương Công Kỵ Nhật được xem là một trong những nhóm ngày có mức độ kiêng kỵ cao trong lịch pháp truyền thống. Nếu có điều kiện, nên chọn ngày khác thuận lợi hơn để tiến hành các công việc trọng đại. Trong trường hợp bắt buộc phải thực hiện, nên kết hợp xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, Hoàng đạo - Hắc đạo, Trực ngày, Nhị thập bát tú và các yếu tố cát hung khác để có đánh giá toàn diện.

Ngày Bính Dần có: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (Nghĩa Nhật).

Ngày Thanh Long Hoàng Đạo là một trong sáu thần Hoàng đạo, tượng trưng cho cát khí, may mắn và sự hanh thông. Theo quan niệm lịch pháp truyền thống, ngày có Thanh Long thường được đánh giá thuận lợi để tiến hành các công việc trọng đại.

Nên làm:

  • Khai trương, mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm.
  • Ký kết hợp đồng, giao dịch quan trọng.
  • Cưới hỏi, đính hôn.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Động thổ nếu không phạm các yếu tố đại kỵ khác.
  • Xuất hành cầu tài, cầu lộc.

Không nên:

  • Không nên chỉ dựa vào yếu tố Thanh Long để quyết định ngày tốt.
  • Nên kiểm tra thêm Trực ngày, Nhị thập bát tú, các sao cát - hung và tuổi của người thực hiện.

Đánh giá: Đây là một trong những thần Hoàng đạo có ý nghĩa cát lợi, thích hợp cho nhiều công việc quan trọng theo quan niệm truyền thống.

Bính: Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương.
Không nên sửa chữa hoặc xây dựng bếp để tránh điều không may theo quan niệm dân gian.

Dần: Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường.
Không nên tiến hành lễ tế hoặc cúng bái lớn.

Ngày Không Vong tượng trưng cho sự mất mát, hư hao và khó đạt kết quả như mong muốn. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày xấu trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Động thổ.
  • Cưới hỏi.
  • Ký hợp đồng.
  • Đầu tư lớn.

Nên làm:

  • Hoàn thiện công việc cũ.
  • Nghỉ ngơi hoặc chuẩn bị kế hoạch.

Đánh giá: Nếu có thể lựa chọn, nên dời các công việc trọng đại sang ngày thuận lợi hơn.

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là cát tú. Sao này tượng trưng cho sự thành đạt, thăng tiến và thuận lợi trong công việc.

Nên làm:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Nhập trạch.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Nhận chức.

Không nên:

  • An táng nếu không có cát tinh đi kèm.

Đánh giá: Là cát tú, phù hợp cho các công việc liên quan đến công danh, sự nghiệp và tài lộc.

Ngày Trực Bế mang ý nghĩa đóng lại, kết thúc và hạn chế. Theo quan niệm truyền thống, đây không phải là ngày thuận lợi để bắt đầu những việc lớn.

Nên làm:

  • Kết thúc công việc.
  • Nghỉ ngơi.
  • Kiểm kê tài sản.

Không nên:

  • Khai trương.
  • Cưới hỏi.
  • Động thổ.
  • Xuất hành.

Đánh giá: Thích hợp để khép lại công việc hơn là khởi đầu kế hoạch mới.

Sao Cát:

  • Thiên ân: Tốt mọi việc.
  • Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Ngũ phú: Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ: Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thanh long: Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
  • Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh
  • Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi

Sao Hung:

  • Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành.

Giờ Tý (từ 23h đến 1h)

⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc.