Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2034

lịch vạn niên ngày 10 tháng 12 năm 2034

Ngày Dương Lịch: 10-12-2034

Ngày Âm Lịch: 30-10-2034

Ngày trong tuần: Chủ nhật

Ngày Canh Tý tháng Ất Hợi năm Giáp Dần

Ngày Hoàng Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 10 tháng 12 năm 2034 ngày 10/12/2034 ngày tốt tháng 12 năm 2034 ngày hoàng đạo tháng 12

LỊCH NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2034

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2034 Tháng 10 Năm 2034 (Giáp Dần)
10

Chủ nhật

Tý

Bây giờ là mấy giờ

30

Ngày: Canh Tý

Tháng: Ất Hợi

Năm: Giáp Dần

Tiết khí: Đại tuyết

Trực ngày: Trực Kiến

Sao chiếu: Sao Hư

Lục nhâm: Tốc hỷ

Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Tây Nam để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Nam được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Canh Tý: Ngày Tý có quan hệ Lục hợp với tuổi Sửu và Tam hợp với các tuổi Thân, Thìn.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Sửu, Thân, Thìn.

Ngày 10/12/2034 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1966 Bính Ngọ
  • 1974 Giáp Dần
  • 2002 Nhâm Ngọ
  • 2004 Giáp Thân
  • 2026 Bính Ngọ

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Canh Tý có: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày đại cát (Bảo Nhật).

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.