Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2035

lịch vạn niên ngày 31 tháng 1 năm 2035

Ngày Dương Lịch: 31-1-2035

Ngày Âm Lịch: 23-12-2034

Ngày trong tuần: Thứ tư

Ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần

Ngày Hoàng Đạo: Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

ngày 31 tháng 1 năm 2035 ngày 31/1/2035 ngày tốt tháng 1 năm 2035 ngày hoàng đạo tháng 1

LỊCH NGÀY 31 THÁNG 1 NĂM 2035

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2035 Tháng 12 Năm 2034 (Giáp Dần)
31

Thứ tư

Thìn

Bây giờ là mấy giờ

23

Ngày: Nhâm Thìn

Tháng: Đinh Sửu

Năm: Giáp Dần

Tiết khí: Đại hàn

Trực ngày: Trực Bình

Sao chiếu: Sao Cơ

Lục nhâm: Xích khẩu

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Giáp Thìn, Bính Thìn

Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),

Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59),

Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống.

Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi.

Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông.

Hạc Thần: Hướng Tây được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn.

Tuổi hợp ngày Nhâm Thìn: Ngày Thìn có quan hệ Lục hợp với tuổi Dậu và Tam hợp với các tuổi Tý, Thân.

Ý nghĩa:

  • Người thuộc các tuổi hợp thường được cho là dễ gặp sự đồng thuận, thuận lợi trong giao tiếp và hợp tác khi tiến hành công việc vào ngày này.
  • Nếu thực hiện các việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc cưới hỏi, đây được xem là một trong những yếu tố cát lợi theo quan niệm lịch pháp truyền thống.
  • Việc xem tuổi hợp chỉ là một tiêu chí tham khảo. Để đánh giá đầy đủ, nên kết hợp thêm Hoàng đạo - Hắc đạo, Ngũ hành, Trực ngày, Nhị thập bát tú, Lục diệu và các yếu tố cát hung khác.

Tuổi hợp: Dậu, Tý, Thân.

Ngày 31/1/2035 xung với các tuổi dưới đây:

  • 1946 Bính Tuất
  • 1964 Giáp Thìn
  • 1976 Bính Thìn
  • 1986 Bính Dần
  • 1994 Giáp Tuất
  • 2006 Bính Tuất
  • 2024 Giáp Thìn

Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương.

Ngày Nguyệt Kỵ là một trong những ngày kỵ nổi tiếng trong lịch pháp và dân gian Việt Nam. Bao gồm các ngày mùng 5, ngày 14 và ngày 23 âm lịch hằng tháng.

Dân gian có câu:

"Mồng năm, mười bốn, hai ba
Đi chơi còn lỗ, nữa là đi buôn."

Câu ca dao này phản ánh quan niệm truyền thống rằng đây là những ngày vận khí không thuận, dễ gặp trở ngại, hao tổn tài sản hoặc công việc không đạt kết quả như mong muốn.

Nên làm:

  • Giải quyết các công việc thường ngày.
  • Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
  • Sửa chữa nhỏ.
  • Học tập, nghiên cứu.
  • Lập kế hoạch cho công việc sắp tới.
  • Thăm hỏi người thân, bạn bè.
  • Tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi.

Không nên:

  • Khai trương cửa hàng, công ty.
  • Động thổ, khởi công xây dựng.
  • Cưới hỏi, ăn hỏi.
  • Nhập trạch, chuyển nhà.
  • Ký kết hợp đồng có giá trị lớn.
  • Đầu tư tài chính hoặc góp vốn quan trọng.
  • Mua bán tài sản có giá trị lớn.
  • Xuất hành cầu tài hoặc đi xa nếu có thể lựa chọn ngày khác.

Đánh giá: Theo quan niệm lịch pháp truyền thống, Nguyệt Kỵ được xếp vào nhóm ngày không thuận lợi cho các công việc trọng đại. Nếu có điều kiện, nên chọn ngày khác có nhiều cát tinh hơn để tiến hành công việc quan trọng. Trường hợp bắt buộc phải thực hiện, nên xem thêm giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, Hoàng đạo - Hắc đạo, Trực ngày và các sao cát hung khác để có đánh giá đầy đủ.

Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Nhâm Thìn có: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (Phạt Nhật).

Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này.

Nhâm: Nhâm bất ương thủy, nan canh đê phòng.
Không nên đào mương, dẫn nước hoặc khởi công công trình thủy lợi.

Thìn: Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang.
Theo quan niệm dân gian nên hạn chế các việc liên quan đến tang lễ.

Ngày Xích Khẩu tượng trưng cho khẩu thiệt, tranh cãi và thị phi. Theo quan niệm truyền thống, ngày này nên cẩn trọng trong lời nói và các mối quan hệ.

Không nên:

  • Ký kết hợp đồng.
  • Đàm phán.
  • Giải quyết tranh chấp.
  • Cưới hỏi.

Nên làm:

  • Công việc thường ngày.
  • Học tập, nghiên cứu.

Đánh giá: Nên giữ bình tĩnh, hạn chế tranh luận và tránh đưa ra quyết định nóng vội.

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là cát tú. Sao này chủ về trí tuệ, học hành, xây dựng và phát triển lâu dài.

Nên làm:

  • Khởi công xây dựng.
  • Khai trương.
  • Nhập học.
  • Ký kết hợp đồng.
  • Xuất hành.
  • Nhập trạch.

Không nên:

  • Kiện tụng.
  • Tranh chấp.

Đánh giá: Đây là cát tú tốt, đặc biệt thuận lợi cho các công việc liên quan đến học tập, xây dựng và phát triển lâu dài.