Ngày Dương Lịch: 9-2-2021
Ngày Âm Lịch: 28-12-2020
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Tý tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý
Ngày Hoàng Đạo: Thiên Hình Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo: Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59),
ngày 9 tháng 2 năm 2021 ngày 9/2/2021 ngày tốt tháng 2 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 2
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 2021 | Tháng 12 Năm 2020 (Canh Tý) |
|
9
Thứ ba
Bây giờ là mấy giờ
|
28
Ngày: Mậu Tý Tháng: Kỷ Sửu Năm: Canh Tý Tiết khí: Lập xuân Trực ngày: Trực Khai Sao chiếu: Sao Dực Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo |
| Hôm nay là ngày Thiên Hình Hắc Đạo | |
|
Giờ Tý (23:00 - 00:59), Giờ Sửu (01:00 - 02:59), Giờ Mão (05:00 - 06:59), Giờ Ngọ (11:00 - 12:59), Giờ Thân (15:00 - 16:59), Giờ Dậu (17:00 - 18:59), |
|
|
Giờ Dần (03:00 - 04:59), Giờ Thìn (07:00 - 08:59), Giờ Tỵ (09:00 - 10:59), Giờ Mùi (13:00 - 14:59), Giờ Tuất (19:00 - 20:59), Giờ Hợi (21:00 - 22:59), |
|
|
Hướng xuất hành là phương hướng nên ưu tiên lựa chọn khi bắt đầu hành trình hoặc khởi sự công việc theo quan niệm lịch pháp truyền thống. Hỷ Thần: Nên xuất hành về hướng Đông Nam để cầu may mắn, tin vui và gặp nhiều điều thuận lợi. Tài Thần: Nên xuất hành về hướng Bắc để cầu tài lộc, công việc và kinh doanh hanh thông. Hạc Thần: Hướng Tây Bắc được xem là không thuận lợi, theo quan niệm truyền thống nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc lớn theo hướng này nếu có thể lựa chọn. |
|
|
Tuổi hợp ngày Mậu Tý: Ngày Tý có quan hệ Lục hợp với tuổi Sửu và Tam hợp với các tuổi Thân, Thìn. Ý nghĩa:
Tuổi hợp: Sửu, Thân, Thìn. |
|
|
Ngày 9/2/2021 xung với các tuổi dưới đây:
|
|
|
Ngày Tam Nương: Hôm nay không thuộc ngày Tam Nương. Ngày Nguyệt Kỵ: Hôm nay không thuộc ngày Nguyệt Kỵ. Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Hôm nay không thuộc ngày Dương Công Kỵ Nhật. |
|
| Ngày Mậu Tý có: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (Chế Nhật). | |
|
Chưa có dữ liệu luận giải cho thần này. |
|
|
Mậu: Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường. Tý: Tý bất vấn bốc, tự chuốc tai ương. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ mang ý nghĩa niềm vui đến nhanh, thích hợp cho những công việc cần kết quả sớm hoặc gặp gỡ, giao tiếp. Theo quan niệm truyền thống, đây là ngày cát. Nên làm:
Đánh giá: Thích hợp để bắt đầu các công việc mang tính giao tiếp, hợp tác và cầu may mắn. |
|
|
Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là cát tú. Sao này chủ về sự phát triển, danh tiếng và thành công lâu dài. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là cát tú, thuận lợi cho việc phát triển sự nghiệp và mở rộng công việc. |
|
|
Ngày Trực Khai tượng trưng cho sự mở mang và phát triển. Đây là ngày tốt để khởi đầu những công việc quan trọng. Nên làm:
Không nên:
Đánh giá: Là trực cát, rất thích hợp cho các công việc mang tính khởi đầu. |
|
|
Sao Cát:
Sao Hung:
|
|
|
Giờ Tý (từ 23h đến 1h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Sửu (từ 1h đến 3h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Dần (từ 3h đến 5h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Mão (từ 5h đến 7h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Thìn (từ 7h đến 9h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Tỵ (từ 9h đến 11h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. Giờ Ngọ (từ 11h đến 13h) ⇒ Đây là khung giờ này mang ý nghĩa bình an, ổn định, may mắn và thuận lợi. Đây là thời điểm tốt để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến sự an toàn, phát triển lâu dài và tài lộc. Giờ Mùi (từ 13h đến 15h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hoàng Đạo theo hệ thống Lục Diệu, mang ý nghĩa may mắn, vui vẻ và hanh thông. Đây là thời điểm lý tưởng để thực hiện những công việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến hỷ sự, tài lộc và sự phát triển.Giờ Thân (từ 15h đến 17h) ⇒ Đây là một trong các khung giờ theo phong thủy, mang ý nghĩa về sự kéo dài, trì trệ, lâu bền. Tùy vào công việc cụ thể, giờ này có thể mang lại lợi ích hoặc gây bất lợi. Giờ Dậu (từ 17h đến 19h) ⇒ Đây là một trong sáu giờ Hắc Đạo, mang ý nghĩa về thị phi, tranh cãi và xung đột. Đây là khoảng thời gian dễ xảy ra hiểu lầm, cãi vã, mất hòa khí. Vì vậy, khi đến giờ này, cần cẩn trọng trong lời nói và hành động. Giờ Tuất (từ 19h đến 21h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ tốt trong phong thủy và lịch vạn niên, mang ý nghĩa cát lợi nhỏ, may mắn vừa phải. Tuy không mạnh mẽ như giờ Đại Cát, nhưng vẫn phù hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng. Giờ Hợi (từ 21h đến 23h) ⇒ Đây là một trong những khung giờ xấu theo phong thủy, mang ý nghĩa bế tắc, đứt đoạn, không có lối thoát. Đây là thời điểm kém may mắn, không thuận lợi để làm những việc quan trọng, đặc biệt là những công việc cần sự lâu dài và bền vững. |
|
|
Ghi chú: Các ngày có chấm đỏ là NGÀY HOÀNG ĐẠO